pentagon gang

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Nhóm khủng bố Ngũ Giác: "pentagon gang" tên gọi của một nhóm khủng bố người Philippines đã tách ra khỏi Mặt trận Giải phóng Hồi giáo Moro (MILF) vào năm 2001 để tiếp tục các hoạt động khủng bố, bắt cóc tống tiền.

dụ sử dụng
  • The pentagon gang was responsible for several high-profile kidnappings in the southern Philippines.
    (Nhóm khủng bố Ngũ Giác chịu trách nhiệm cho một số vụ bắt cóc nổi tiếngmiền nam Philippines.)

  • Authorities have been cracking down on the pentagon gang's extortion activities.
    (Chính quyền đã tiến hành trấn áp các hoạt động tống tiền của nhóm khủng bố Ngũ Giác.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "pentagon gang" thường được dùng trong ngữ cảnh báo chí hoặc các báo cáo an ninh để chỉ một tổ chức tội phạm tổ chức, liên quan đến khủng bố tội phạm trang.

  • "to be linked to the pentagon gang": liên quan đến nhóm khủng bố Ngũ Giác.

    • Several suspects were arrested for being linked to the pentagon gang.
      (Một số nghi phạm đã bị bắt liên quan đến nhóm khủng bố Ngũ Giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentagon (n): Ngũ Giác (hình học) hoặc Lầu Năm Góc (trụ sở Bộ Quốc phòng Mỹ). : "pentagon gang" không liên quan đến Lầu Năm Góc Mỹ, tên riêng của một nhóm khủng bố.
Từ đồng nghĩa
  • Terrorist group: nhóm khủng bố.
  • Militant faction: phe phái chiến binh.
  • Kidnapping ring: băng nhóm bắt cóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break away from: tách ra khỏi (một tổ chức lớn hơn).
    • The pentagon gang broke away from the Moro Islamic Liberation Front in 2001.
      (Nhóm khủng bố Ngũ Giác đã tách ra khỏi Mặt trận Giải phóng Hồi giáo Moro vào năm 2001.)
Thành ngữ liên quan
  • To run a criminal enterprise: điều hành một tổ chức tội phạm.
    • The pentagon gang was known for running a criminal enterprise involving extortion and kidnapping.
      (Nhóm khủng bố Ngũ Giác nổi tiếng với việc điều hành một tổ chức tội phạm liên quan đến tống tiền bắt cóc.)